Top 5 thí sinh điểm cao nhất mỗi lớp vào trường THPT chuyên Sư phạm 2024
Thứ Ba, ngày 16 tháng 7 năm 2024

Top 5 thí sinh điểm cao nhất mỗi lớp vào trường THPT chuyên Sư phạm 2024


STT

Họ và tên

Số báo danh

Giới tính

Ngữ văn

Toán

Chuyên

Tổng điểm

 

CHUYÊN TOÁN

         

1

Hà Mạnh Hùng

TH.03xx

Nam

7.5

10

9.75

37

2

Nguyễn Tiến Đức

TH.02xx

Nam

8

10

9

36

3

Nguyễn Vĩnh Thái

TH.07xx

Nam

8

9.75

9

35.75

4

Nguyễn Ngọc Huy Anh

TH.00xx

Nam

6

9.75

9.75

35.25

5

Nguyễn Hải Minh

TH.05xx

Nam

7.5

10

8.75

35

5

Ngô Minh Sơn

TH.07xx

Nam

7

10

9

35

5

Trịnh Minh Tuấn

TH.08xx

Nam

7.5

10

8.75

35

5

Lưu Đình Vũ

TH.08xx

Nam

7

10

9

35

 

CHUYÊN HÓA

         

1

Đặng Hoàng Linh

HH.12xx

Nữ

8.5

8

9.75

36

1

Nguyễn Khánh Phương

HH.14xx

Nữ

8.5

9.5

9

36

1

Trương Anh Quân

HH.15xx

Nam

7

10

9.5

36

2

Tôn Đức Minh

HH.13xx

Nam

7.5

9

9.5

35.5

2

Phan Sỹ Hùng Phong

HH.14xx

Nam

6.5

10

9.5

35.5

 

CHUYÊN ANH

         

1

Nguyễn Tuấn Anh

TA.17xx

Nam

8.25

9.75

8.2

34.4

2

Trần Minh Bảo

TA.18xx

Nam

8.25

7

8.8

32.85

3

Phạm Gia Vinh

TA.31xx

Nam

8

7.75

8.1

31.95

4

Nguyễn Trọng Nghĩa

TA.26xx

Nam

8.5

7

8.1

31.7

5

Lê Thủy Tiên

TA.29xx

Nữ

8

7.75

7.6

30.95

 

CHUYÊN TIN (Thi bằng Toán)

       

1

Lê Đức Vượng

OT.34xx

Nam

4.5

9.5

8.75

31.5

2

Trần Gia Khánh

OT.32xx

Nam

5.75

8.5

8.5

31.25

3

Vũ Quang Minh

OT.33xx

Nam

6

9

8

31

4

Chử Gia Minh

OT.33xx

Nam

7.25

9.5

7

30.75

4

Đào Thái Hòa

OT.32xx

Nam

7

9

7.25

30.5

4

Nguyễn Mỹ Linh

OT.33xx

Nữ

6.5

7

8.5

30.5

 

CHUYÊN LÝ

         

1

Lê Bá Tuấn Việt

VL.47xx

Nam

7

10

9

35

2

Lê Tùng Lâm

VL.45xx

Nam

7

10

8.5

34

2

Nguyễn Trường Yên

VL.47xx

Nam

7.5

10

8.25

34

3

Trần Hùng Minh

VL.45xx

Nam

5.5

10

9

33.5

3

Mai Trần Đức Sang

VL.46xx

Nam

7.75

8.75

8.5

33.5

 

CHUYÊN SINH

         

1

Nguyễn Trần Quỳnh Anh

SH.48xx

Nữ

7.5

6.5

9

32

2

Nguyễn Ngọc Phương Thảo

SH.51xx

Nữ

6.75

7

9

31.75

3

Lý Phát Nguyên Phương

SH.51xx

Nữ

8

7.5

8

31.5

4

Phan Đức Khôi Nguyên

SH.50xx

Nam

6.5

8.25

8

30.75

5

Nguyễn Khắc Phúc

SH.51xx

Nam

5.5

10

7.5

30.5

 

CHUYÊN TIN (Thi bằng Tin học)

       

1

Vũ Khánh Nguyên

IT.35xx

Nam

6.25

10

10

36.25

2

Mai Thành Kiên

IT.34xx

Nam

5

10

9.56

34.12

3

Phạm Thành

IT.35xx

Nam

4.75

9

9.76

33.27

4

Đỗ Viết Hoàng

IT.34xx

Nam

4

6.5

10

30.5

5

Phùng Gia Minh

IT.35xx

Nam

5.75

4.75

10

30.5

 

CHUYÊN VĂN

         

1

Nguyễn Mai Phương

NV.40xx

Nữ

8

10

6.5

31

2

Lê Châu Giang

NV.37xx

Nữ

7.5

9

7

30.5

3

Trần Ngọc Quỳnh

NV.40xx

Nữ

8

8

7

30

4

Nguyễn Hồng Vân

NV.41xx

Nữ

8

4.25

8.25

28.75

5

Nguyễn Đình Thảo Linh

NV.38xx

Nữ

7.75

5.25

7.75

28.5

 

CHUYÊN ĐỊA

         

1

Quản Minh Hồng Anh

DL.52xx

Nữ

8.5

7.5

8.5

33

2

Cao Trần Linh Phương

DL.53xx

Nữ

7.5

7.5

8.75

32.5

3

Nguyễn Hà Thùy Chi

DL.52xx

Nữ

6.75

10

7.25

31.25

4

Nguyễn Thành Minh

DL.53xx

Nam

4

9.25

8.75

30.75

5

Nguyễn Bảo Linh

DL.53xx

Nữ

7

10

6.5

30



Các bài viết khác:
TS Nguyễn Chu Gia Vượng trở thành tân trưởng đoàn Toán học Việt Nam tham dự IMO năm 2024 (16/7)
Thông báo kết quả phúc khảo thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2024 và tuyển bổ sung chuyên Tiếng Anh (4/7)
Đề thi và đáp án các môn thi tuyển sinh lớp 10 Trường THPT Chuyên ĐHSP năm 2024 (1/7)
Thông báo: Kết quả xét tuyển vào lớp 10 chuyên Địa lí năm 2024 theo phương án 2 (25/6)
Thông báo Kết quả thi tuyển sinh và nhập học vào lớp 10 Trường THPT Chuyên ĐHSP năm 2024 (20/6)
Lớp Hóa lấy điểm chuẩn vào 10 cao nhất trường chuyên Sư phạm (20/6)
Một vài lưu ý với các thí sinh thi vào Chuyên ĐHSP năm 2024! (4/6)
Giải Cờ vua - Cờ tướng lần thứ VII & Giải Cầu lông - Bóng bàn lần thứ XIX (29/5)
Tra cứu điểm thi thử vào lớp 10 Chuyên năm 2024 - lần 3 (26/5)
TB tra cứu số báo danh và phòng thi tuyển sinh vào lớp 10 trường THPT Chuyên ĐHSP năm 2024 (25/5)
Tin mới nhất
Bài viết đáng quan tâm
Liên kết website